tác thành

Học thuật
Thân thiện
tác thành

Ông ấy tác thành cho cuộc hôn nhân của hai người bạn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giúp đỡ, hỗ trợ để một việc tốt đẹp nào đó thành công, đặc biệt việc hôn nhân, sự nghiệp, hoặc một mục đích chính đáng. Từ này nhấn mạnh đến hành động tích cực, mang tính xây dựng thường lợi ích của người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy đã tác thành cho đôi trẻ nên duyên vợ chồng. (Ông ấy đã giúp cho cặp đôi trẻ trở thành vợ chồng.)
    • Người thầy đã âm thầm tác thành cho học trò của mình cơ hội phát triển tài năng. (Người thầy đã âm thầm giúp đỡ để học trò của mình cơ hội phát triển tài năng.)
    • Mong rằng anh chị sẽ tác thành cho chúng tôi trong việc này. (Mong rằng anh chị sẽ giúp đỡ chúng tôi trong việc này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ơn tác thành": Chỉ ân huệ, sự giúp đỡ lớn lao đã làm nên việc tốt cho ai đó.
    • Anh ta luôn nhớ ơn tác thành của vị ân nhân năm xưa. (Anh ta luôn nhớ ơn giúp đỡ của vị ân nhân năm xưa.)
  • "Công tác thành": Chỉ công lao trong việc giúp đỡ, vun đắp để tạo nên thành quả.
    • Thành công của anh ấy hôm nay công tác thành không nhỏ của gia đình. (Thành công của anh ấy hôm nay công lao giúp đỡ không nhỏ của gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Tác hợp (động từ): Ghép đôi, giúp cho hai bên hòa hợp hoặc kết hợp với nhau, thường dùng trong chuyện hôn nhân.
    • Nhờ ông mai tác hợp, đám cưới đã được tổ chức. (Nhờ ông mai ghép đôi, đám cưới đã được tổ chức.)
  • Vun đắp (động từ): Chăm sóc, bồi đắp để phát triển (thường cho tình cảm, sự nghiệp).
    • Họ cùng nhau vun đắp cho hạnh phúc gia đình. (Họ cùng nhau chăm sóc cho hạnh phúc gia đình.)
  • Thành tựu (danh từ): Kết quả, thành quả đạt được. (Đây kết quả của việc được "tác thành").
Từ đồng nghĩa
  • Giúp đỡ: Hỗ trợ, làm cho công việc dễ dàng hơn (nghĩa rộng hơn, ít trang trọng hơn).
  • Hỗ trợ: Giúp sức, ủng hộ.
  • Vun vén: Chăm lo, góp sức để xây dựng nên.
Từ trái nghĩa
  • Phá đám: Làm hỏng, cản trở một việc đang hình thành hoặc diễn ra tốt đẹp.
  • Cản trở: Gây khó khăn, ngăn không cho việc thành công.
Thành ngữ liên quan
  • "Tác thành nhân duyên" / "Tác thành đôi lứa": Thành ngữ cố định, chỉ việc giúp cho một cặp đôi nên vợ nên chồng.
    • Ông lão trong làng thường tác thành nhân duyên cho các đôi trai gái. (Ông lão trong làng thường giúp cho nhân duyên của các đôi trai gái.)
  • "Tác thành việc tốt": Giúp cho một việc ý nghĩa, việc thiện được hoàn thành.
    • Chúng ta nên cùng nhau tác thành việc tốt cho cộng đồng. (Chúng ta nên cùng nhau giúp cho việc tốt cộng đồng được hoàn thành.)
tác thành

Ông ấy tác thành cho cuộc hôn nhân của hai người bạn.

  1. Làm cho nên việc.

Từ gần giống